TỔ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ KHÓA IX, NHIỆM KỲ 2026 - 2031
TỔ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ KHÓA IX, NHIỆM KỲ 2026 - 2031
| STT | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Quê quán | Nơi ở hiện nay | Chuyên môn, nghiệp vụ | Nghề nghiệp, chức vụ, nơi công tác |
| I. | Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh số 01 | |||||
| 1. |
Bà Hồ Thúy Vinh (Tổ trưởng) | 07/10/1981 | Xã Hướng Lập, tỉnh Quảng Trị | Thôn 3B, xã Khe Sanh, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Sư phạm tiếng Ạnh; Đại học chuyên ngành Luật; Thạc sĩ chuyên ngành Luật Kinh tế | Phó Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch UBND xã Tân Lập |
| 2. |
Ông Nguyễn Vĩnh Quyền (Tổ phó) | 18/4/1972 | Xã Vĩnh Định, tỉnh Quảng Trị | Thôn 8, xã Diên Sanh, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Tài chính kế toán; Thạc sĩ chuyên ngành Quản lý công | Phó Trưởng ban Dân tộc, HĐND tỉnh |
| 3. |
Ông Nguyễn Tiến Hoàng Anh | 02/5/1975 | Xã Ninh Châu, tỉnh Quảng Trị | TDP6 Hải Thành, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị | Đại học Cảnh sát nhân dân chuyên ngành Cảnh sát kinh tế; Thạc sĩ chuyên ngành Tội phạm học và điều tra tội phạm | Đại tá, Phó Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm UBKT Đảng ủy, Phó Giám đốc Công an tỉnh Quảng Trị |
| II. | Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh số 02 | |||||
| 1. |
Ông Hồ Văn Dương (Tổ trưởng) | 30/8/1979 | Xã Hướng Hiệp, tỉnh Quảng Trị | Thôn Xa Rúc, xã Hướng Hiệp, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Kinh tế | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Đakrông |
| 2. |
Ông Nguyễn Đăng Ánh (Tổ phó) | 05/02/1977 | Xã Gio Linh, tỉnh Quảng Trị | TDP 13 Nam Lý, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Quản lý đất đai; Thạc sĩ chuyên ngành Quản lý đất đại | Ủy viên Thường trực HĐND, Trưởng Ban Kinh tế ngân sách HĐND tỉnh Quảng Trị |
| 3. |
Ông Nguyễn Thế Lập | 23/10/1968 | Phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị | Khu phố 3, phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị | Đại học ngành Kinh tế lao động và Công đoàn; Thạc sĩ chuyên ngành Quản trị nhân lực | Ủy viên BCH Đảng bộ tỉnh, Phó Chủ tịch UBMTTQVN tỉnh, Chủ tịch Liên đoàn Lao động tỉnh Quảng Trị |
| III. | Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh số 03 | |||||
| 1. |
Ông Đỗ Văn Bình (Tổ trưởng) | 22/12/1979 | Xã Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị | Khu phố Tây Trì, phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Luật; Đại học chuyên ngành Tâm lý giáo dục; Thạc sĩ chuyên ngành Tâm lý học | Ủy viên BCH Đảng bộ tỉnh; Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Cam Lộ |
| 2. |
Bà Đặng Mai Nhi (Tổ phó) | 18/01/1981 | Xã Vĩnh Hoàng, tỉnh Quảng Trị | Khu phố 3, phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Ngữ Văn; Đại học chuyên ngành Báo chí; Thạc sĩ chuyên ngành Quản lý văn hóa | Phó Trưởng Ban Văn hóa - Xã hội HĐND tỉnh Quảng Trị |
| 3. |
Ông Hoàng Xuân Đông | 18/4/1977 | Xã Tân Gianh, tỉnh Quảng Trị | Khu phố 6, phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Chỉ huy binh chủng hợp thành | Ủy viên BCH Đảng bộ Quân sự tỉnh; Đại tá, Phó Chỉ huy trưởng Bộ CHQS tỉnh |
| IV. | Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh số 04 | |||||
| 1. |
Ông Lê Quang Việt Sơn (Tổ trưởng) | 25/10/1982 | Xã Cửa Tùng, tỉnh Quảng Trị | Khu phố 3, phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Cấp thoát nước; Thạc sĩ chuyên ngành Quản lý đô thị và công trình | Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy phường Đông Hà |
| 2. |
Ông Nguyễn Văn Thảo (Hòa thượng Thích Tánh Nhiếp) (Tổ phó) | 12/10/1952 | Xã Nam Cửa Việt, tỉnh Quảng Trị | Chùa Đại Giác, TDP Diêm Bắc 2, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Phật giáo | Phó Chủ tịch Hội đồng trị sự Trung ương Giáo hội Phật giáo Việt Nam; Phó Trưởng ban Tăng sự Trung ương Giáo hội Phật giáo Việt Nam; Trưởng Ban Trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam tỉnh Quảng Trị |
| 3. |
Ông Nguyễn Đăng Quang | 20/5/1968 | Xã Vĩnh Định, tỉnh Quảng Trị | Khu phố 5, phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Luật học; Đại học chuyên ngành Hành chính; Thạc sĩ chuyên ngành Quản trị Kinh doanh; Thạc sĩ chuyên ngành Quản lý công | Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Quảng Trị |
| V. | Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh số 05 | |||||
| 1. |
Bà Trần Thị Thanh Hà (Tổ trưởng) | 18/6/1979 | Xã Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị | Khu phố 5, phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Tổng hợp sử; Thạc sĩ chuyên ngành Quản lý văn hóa | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Ái Tử |
| 2. |
Ông Nguyễn Minh Sơn (Tổ phó) | 25/11/1978 | Xã Gio Linh, tỉnh Quảng Trị | Thôn 6, xã Gio Linh, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Kinh tế nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Phó Trưởng ban Kinh tế - Ngân sách, HĐND tỉnh |
| 3. |
Ông Nguyễn Trần Huy | 26/4/1971 | Xã Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị | Khu phố 6, phường Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Luật học; Thạc sĩ chuyên ngành Luật Kinh tế | Ủy viên BCH Đảng bộ tỉnh; Phó Chủ tịch HĐND tỉnh |
| VI. | Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh số 06 | |||||
| 1. |
Ông Nguyễn Quang Hải (Tổ trưởng) | 01/5/1981 | Xã Vĩnh Định, tỉnh Quảng Trị | Thôn 7, xã Diên Sanh, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn; Thạc sĩ chuyên ngành Kinh tế nông nghiệp | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Hải Lăng |
| 2. |
Bà Bùi Thị Vân (Tổ phó) | 25/3/1979 | Xã Cửa Tùng, tỉnh Quảng Trị | Khu phố 3, phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Kinh tế; Thạc sĩ chuyên ngành Quản lý kinh tế | Ủy viên BCH Đảng bộ Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Quảng Trị |
| 3. |
Ông Nguyễn Chiến Thắng | 18/12/1976 | Phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị | Khu phố Tây Trì, phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh Quảng Trị |
| VII. | Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh số 07 | |||||
| 1. |
Ông Dương Viết Hải (Tổ trưởng) | 12/9/1973 | Xã Nam Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị | Thôn 7, xã Diên Sanh, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Bảo vệ thực vật; Thạc sĩ chuyên ngành Trồng trọt | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Mỹ Thủy |
| 2. |
Ông Nguyễn Văn Khởi (Tổ phó) | 02/9/1973 | Xã Nam Cửa Việt, tỉnh Quảng Trị | Khu phố 2, xã Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Luật Quốc tế | Ủy viên BCH Đảng bộ Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; Ủy viên Thường trực; Trưởng Ban Pháp chế HĐND tỉnh Quảng Trị |
| 3. |
Ông Lê Nguyễn Hải Dương | 26/6/1983 | Xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị | Khu phố 1, phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Kinh tế đối ngoại; Thạc sĩ chuyên ngành Kinh tế học | Ủy viên BCH Đảng bộ Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; Phó Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh |
| VIII. | Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh số 08 | |||||
| 1. |
Ông Lê Tiến Dũng (Tổ trưởng) | 04/7/1975 | Xã Triệu Cơ, tỉnh Quảng Trị | Khu phố 1, phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Đại học chuyên ngành Tài nguyên và Môi trường; Thạc sĩ chuyên ngành Quản lý kinh tế | Ủy viên BCH Đảng bộ tỉnh; Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Gio Linh |
| 2. |
Ông Văn Ngọc Phong (Tổ phó) | 01/7/1979 | Xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị | Thôn Long Hưng, xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Luật Dân sự; Thạc sĩ chuyên ngành Lý luận nhà nước và pháp luật | Phó Trưởng Ban Pháp chế HĐND tỉnh Quảng Trị |
| 3. |
Ông Hoàng Nam | 10/10/1971 | Xã Hiếu Giang, tỉnh Quảng Trị | Khu phố 6, phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Kinh tế; Đại học chuyên ngành Tiếng Anh; Thạc sĩ chuyên ngành Quản lý hành chính công | Ủy viên BTV Tỉnh ủy; Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy UBND tỉnh; Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh |
| IX. | Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh số 09 | |||||
| 1. |
Ông Thái Văn Thành (Tổ trưởng) | 17/3/1975 | Xã Vĩnh Hoàng, tỉnh Quảng Trị | Thôn 1, xã Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Lâm nghiệp; Tiến sĩ chuyên ngành Lâm nghiệp học | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Cửa Tùng |
| 2. |
Ông Nguyễn Đức Lý (Tổ phó) | 19/9/1978 | Xã Cửa Tùng, tỉnh Quảng Trị | Khu phố 9, phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Lịch sử; Thạc sĩ chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | Phó Trưởng Ban Văn hóa - Xã hội HĐND tỉnh Quảng Trị |
| 3 |
Bà Lê Thị Thanh | 26/4/1975 | Xã Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị | Tổ 5A, Khu phố 7, phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Tài chính - Tín dụng; Thạc sĩ chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng | Ủy viên BCH Đảng bộ tỉnh; Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Sở Nội vụ |
| X. | Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh số 10 | |||||
| 1 |
Ông Trần Nhật Quang (Tổ trưởng) | 04/8/1977 | Xã Vĩnh Hoàng, tỉnh Quảng Trị | Khu phố Tân Vĩnh, phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Tổ chức; Đại học chuyên ngành Luật; Thạc sĩ chuyên ngành Luật | Ủy viên BCH Đảng bộ tỉnh, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Vĩnh Linh |
| 2 |
Bà Trương Thị Phương Lan (Tổ phó) | 16/7/1976 | Xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị | TDP 15, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Luật Kinh tế; Đại học chuyên ngành Kinh tế đầu tư, Thạc sĩ chuyên ngành Luật học | Phó Trưởng Ban pháp chế HĐND tỉnh |
| 3 |
Ông Đào Mạnh Hùng | 01/01/1968 | Xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị | Thôn 2, xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Nông học; Thạc sĩ chuyên ngành Quản trị kinh doanh | Uỷ viên BTV Tỉnh ủy; Uỷ viên BTV Đảng ủy các cơ quan Đảng tỉnh; Bí thư Đảng ủy, Phó Chủ tịch Thường trực UBMTTQVN tỉnh |
| XI. | Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh số 11 | |||||
| 1 |
Ông Phan Thanh Cường (Tổ trưởng) | 25/12/1977 | Xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị | TDP Đức Trường, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị | Đai học chuyên ngành Ngữ Văn; Thạc sĩ chuyên ngành Quản lý công | Ủy viên BCH Đảng bộ tỉnh; Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Lệ Thủy |
| 2 |
Bà Ngô Nữ Quỳnh Trang (Tổ phó) | 18/4/1974 | Xã Lệ Ninh, tỉnh Quảng Trị | Khu phố Diêm Bắc 1, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp, Thạc sĩ chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp | Phó trưởng Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh |
| 3 |
Bà Nguyễn Thị Bích Thủy | 08/5/1974 | Xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị | TDP 4, phường Đồng Sơn, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Kế toán | Ủy viên BCH Đảng bộ tỉnh; Phó Chủ tịch UBMTTQVN tỉnh, Chủ tịch Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
| XII. | Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh số 12 | |||||
| 1 |
Ông Nguyễn Ngọc Thụ (Tổ trưởng) | 15/8/1969 | Xã Ninh Châu, tỉnh Quảng Trị | Thôn Hùng Phú, xã Quảng Ninh, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Trồng trọt; Đại học chuyên ngành Quản lý kinh tế; Thạc sĩ chuyên ngành Quản lý đất đai | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã Ninh Châu |
| 2 |
Ông Dương Văn Hùng (Tổ phó) | 31/7/1969 | Xã Ninh Châu, tỉnh Quảng Trị | TDP 15, phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Kế hoạch hóa kinh tế quốc dân | Ủy viên BCH Đảng bộ Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; Phó Trưởng Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh |
| 3 |
Ông Đinh Trung Hiếu | 17/4/1991 | Xã Nam Ba Đồn, tỉnh Quảng Trị | TDP 11 Đồng Phú, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Tài chính ngân hàng; Thạc sĩ chuyên ngành Tài chính ngân hàng | Phó Bí thư Thường trực Tỉnh đoàn; Chủ tịch Hội đồng đội tỉnh; Bí thư Chi bộ, Trưởng Ban Công tác Đoàn và Thanh thiếu nhi cơ quan UBMTTQVN tỉnh |
| XIII. | Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh số 13 | |||||
| 1 |
Ông Phan Mạnh Hùng (Tổ trưởng) | 26/11/1976 | Xã Đông Trạch, tỉnh Quảng Trị | TDP 1 Đồng Phú, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Tài chính nhà nước; Tiến sĩ chuyên ngành Kinh tế phát triển | Ủy viên BTV Tỉnh ủy; Bí thư Đảng ủy phường Đồng Hới |
| 2 |
Bà Nguyễn Thị Lê Na (Tổ phó) | 07/11/1975 | Xã Lệ Ninh, tỉnh Quảng Trị | TDP1 Đồng Mỹ, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Ngữ Văn | Bí thư Chi bộ, Phó Chủ tịch phụ trách Hội Văn học nghệ thuật tỉnh; Tổng Biên tập tạp chí Nhật Lệ |
| 3 |
Ông Lê Hồng Vinh | 01/5/1974 | Xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Khu đô thị Vinaconex 9, khối 19, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | Đại học chuyên ngành Cầu đường; Thạc sĩ chuyên ngành Quản lý khoa học công nghệ | Phó Bí thư Tỉnh ủy; Bí thư Đảng ủy UBND tỉnh; Chủ tịch UBND tỉnh |
| 4 |
Ông Nguyễn Viết Vương | 22/12/1994 | Xã Bến Hải, tỉnh Quảng Trị | TDP 10 Nam Lý, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh | Tổng Giám đốc Công ty TNHH Tập đoàn Sơn Hải |
| XIV. | Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh số 14 | |||||
| 1 |
Ông Nguyễn Nguyên Lực (Tổ trưởng) | 30/6/1975 | Phường Ba Đồn, tỉnh Quảng Trị | TDP 4, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Kinh tế; Thạc sĩ chuyên ngành Quản trị kinh doanh | Ủy viên BCH Đảng bộ tỉnh; Bí thư Đảng ủy phường Đồng Thuận |
| 2 |
Ông Phan Trần Nam (Tổ phó) | 29/9/1969 | Xã Quảng Ninh, tỉnh Quảng Trị | Thôn Tây, xã Quảng Ninh, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp; Thạc sĩ chuyên ngành Quản lý kinh tế | Phó Trưởng Ban Văn hóa - Xã hội, Hội đồng nhân dân tỉnh |
| 3 |
Ông Phan Thanh Dũng | 24/11/1972 | Xã Phú Trạch, tỉnh Quảng Trị | TDP 5, phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Giáo dục Tiểu học; Đại học chuyên ngành Luật Kinh tế; Thạc sĩ chuyên ngành Quản lý giáo dục | Phó Trưởng ban Nội Chính Tỉnh ủy |
| XV. | Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh số 15 | |||||
| 1 |
Ông Nguyễn Ngọc Tuấn (Tổ trưởng) | 03/4/1979 | Xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị | TDP 1, xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Kinh tế phát triển; Thạc sĩ Quản trị kinh doanh | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Hoàn Lão |
| 2 |
Ông Phan Mạnh Hiền (Tổ phó) | 16/3/1977 | Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị | TDP Nam Thành, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Triết học; Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Thạc sĩ chuyên ngành Quản lý xã hội | Phó Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh |
| 3 |
Ông Nguyễn Lương Bình | 19/10/1969 | Xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị | TDP Nam Thành, phường Đồng Hải, thành phổ Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình | Đại học chuyên ngành Luật học; Thạc sĩ chuyên ngành Kinh tế nông nghiệp | Ủy viên BTV Tỉnh ủy; Trưởng ban Tổ chức Tỉnh ủy |
| XVI. | Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh số 16 | |||||
| 1 |
Bà Dương Thị Thu Hiền (Tổ trưởng) | 24/11/1983 | Xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị | TDP 6 xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Luật, Thạc sĩ chuyên ngành Luật | Phó Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Bắc Trạch |
| 2 |
Ông Nguyễn Anh Tuấn (Tổ phó) | 04/7/1975 | Phường Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa | TDP 6 Nam Lý, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Quản trị nhân lực; Thạc sĩ chuyên ngành Quản lý kinh tế | Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy |
| 3 |
Bà Diệp Thị Minh Quyết | 23/3/1981 | Xã Lệ Thủy, tỉnh Quảng Trị | TDP 15, phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Dược; Chuyên khoa 1 chuyên ngành Tổ chức và Quản lý Dược | Ủy viên BCH Đảng bộ tỉnh; Ủy viên BCH Đảng bộ UBND tỉnh; Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Sở Y tế |
| XVII. | Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh số 17 | |||||
| 1 |
Ông Trần Sơn Tùng (Tổ trưởng) | 21/11/1979 | Xã Nam Ba Đồn, tỉnh Quảng Trị | TDP 11, phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành tiếng Nga – Anh; Thạc sĩ chuyên ngành Triết học | Phó trưởng Ban Văn hoá - Xã hội HĐND tỉnh |
| 2 |
Bà Võ Thị Phương Anh (Tổ phó) | 22/8/1987 | Xã Quảng Trạch, tỉnh Quảng Trị | TDP Nam Thành, phường Đồng Hơi, tỉnh Quảng Trị | Cao đẳng chuyên ngành Khoa học xã hội | Giám đốc Công ty TNHH MTV Du lịch Trường Thịnh |
| 3 |
Bà Phạm Thị Hân | 06/7/1973 | Phường Ba Đồn, tỉnh Quảng Trị | Tổ Dân phố 9 Đồng Phú, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Sử học; Đại học chuyên ngành Chính trị; Thạc sĩ chuyên ngành Kinh tế chính trị | Ủy viên BTV Tỉnh uỷ; Phó Chủ tịch Thường trực HĐND tỉnh |
| XVIII. | Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh số 18 | |||||
| 1 |
Ông Hoàng Đăng Anh (Tổ trưởng) | 14/8/1987 | Xã Nam Gianh, tỉnh Quảng Trị | TDP 9 Đồng Phú, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng; Thạc sĩ chuyên ngành Quản lý công | Bí thư Đảng ủy xã Phú Trạch |
| 2 |
Bà Nguyễn Thị Mai (Tổ phó) | 05/02/1974 | Xã Lệ Ninh, tỉnh Quảng Trị | TDP Đồng Tâm, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Kế toán; Thạc sĩ chuyên ngành Quản lý kinh tế | Ủy viên BCH Đảng bộ Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; Ủy viên Thường trực, Trưởng Ban Văn hóa - Xã hội HĐND tỉnh |
| 3 |
Ông Trần Tiến Sỹ | 10/01/1972 | Xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị | Thôn 4, xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Lâm nghiệp, Thạc sĩ chuyên ngành Quản lý kinh tế | Ủy viên BCH Đảng bộ tỉnh; Phó Chủ tịch Ủy ban MTTQVN tỉnh; Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh |
| 4 |
Ông Nguyễn Xuân Đạt | 04/02/1974 | Xã Quảng Trạch, tỉnh Quảng Trị | TDP 8 Đồng Phú, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Luật Kinh tế, Thạc sĩ Luật học chuyên ngành Lý luận | Ủy viên BCH Đảng bộ tỉnh; Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Sở Tài chính |
| XIX. | Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh số 19 | |||||
| 1 |
Ông Mai Văn Minh (Tổ trưởng) | 20/4/1972 | Xã Nam Gianh, tỉnh Quảng Trị | TDP Đồng Mỹ, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Nông học; Đại học chuyên ngành Luật; Thạc sĩ chuyên ngành Trồng trọt | Ủy viên BCH Đảng bộ tỉnh; Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Tuyên Hóa |
| 2 |
Ông Phạm Thái Quý (Tổ phó) | 26/01/1974 | Xã Tuyên Bình, tỉnh Quảng Trị | TDP Diêm Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị | Đai học chuyên ngành Luật; Thạc sĩ chuyên ngành Luật Hiến pháp và Luật Hành chính | Phó Trưởng Ban Pháp chể HĐND tỉnh |
| 3 |
Ông Trương An Ninh | 03/11/1975 | Phường Bắc Gianh, tỉnh Quảng Trị | TDP Nam Thành, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Kinh tế lượng; Thạc sĩ chuyên ngành Quản lý kinh tế | Ủy viên BTV Tỉnh ủy; Trưởng ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy |
| XX. | Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh số 20 | |||||
| 1 |
Ông Hoàng Minh Thái (Tổ trưởng) | 11/5/1974 | Xã Nam Gianh, tỉnh Quảng Trị | TDP 14 Nam Lý, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Thạc sĩ chuyên ngành Kinh tế học | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Phong Nha |
| 2 |
Ông Võ Ngọc Thanh (Tổ phó) | 01/01/1973 | Xã Tân Mỹ, tỉnh Quảng Trị | TDP 11 Nam Lý, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Quản lý đất đại; Thạc sĩ chuyên ngành Quản lý hành chính công | Ủy viên BCH Đảng bộ Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; Ủy viên Thường trực, Trưởng Ban Dân tộc HĐND tỉnh |
| 3 |
Ông Đinh Xuân Hùng | 13/7/1973 | Xã Nam Ba Đồn, tỉnh Quảng Trị | TDP 10 Đồng Phú, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị | Đại học chuyên ngành Quản lý bảo vệ Biên giới; Đại học chuyên ngành xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | Đại tá, Phó Chính ủy Bộ CHQS tỉnh kiêm Chính ủy Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh |








































































